Bản dịch của từ 羲娥 trong tiếng Việt

羲娥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

羲娥 (Danh từ)

xī é
01

Từ cổ chỉ cặp thần thoại: thần Mặt Trời 羲和 () và thần Mặt Trăng 嫦娥 () ghép lại; ẩn chỉ 'Mặt Trời và Mặt Trăng', tức ngày và đêm, thường dùng trong văn thơ.

1.日御羲和与月神嫦娥的并称。借指日月。

Ví dụ
02

Chỉ chung thời gian/năm tháng; mượn hình ảnh chỉ tuổi tháng (cổ ngữ)

2.泛指岁月。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ thời gian: ngày và đêm (thuật ngữ cổ chỉ 'ngày đêm')

3.指日夜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羲娥

é

Các từ liên quan

羲和
羲唐
羲娲
羲庭
娥妆
娥姜水
娥姣
娥娙
娥娥
羲
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【HY】
Các biến thể:
𢐯, 𢐱, 𦏁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨一ノ一丨ノ丶一フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép