Bản dịch của từ 羲献 trong tiếng Việt

羲献

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

羲献 (Danh từ)

xī xiàn
01

Danh xưng chỉ hai cha con thư pháp gia nổi tiếng thời Tấn: Vương羲之 và Vương献之 (tức 'Vương Tư Chi' và con là 'Vương Hiến Chi'), thường song đề để khen tài năng gia đình.

晋代书法家王羲之﹑王献之父子二人的并称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羲献

xiàn

Các từ liên quan

羲和
羲唐
羲娥
羲娲
献上
献丑
献世包
献世宝
献主
羲
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【HY】
Các biến thể:
𢐯, 𢐱, 𦏁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨一ノ一丨ノ丶一フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép