Bản dịch của từ 羴 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢN/AN/AN/A

(Danh từ)

shān
01

Mùi hôi đặc trưng của dê, cừu (như mùi 'san' khó chịu)

羊的膻气。《説文•羴部》:羴,羊臭也。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đàn cừu, bầy dê (như 'san' là tập hợp nhiều con cừu)

群羊。清俞樾《兒笘録》卷六:“羴者,羣羊也,猶雥為羣鳥,驫為衆馬也。羼字从羴,義亦相近,故曰:羊相廁也。羼,从羊在尸下,猶雧从雥在木上也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Một loại thuốc hít (thuốc xì ke) trong bốn loại phổ biến

鼻烟品目之一。清趙之謙《勇盧閒詰》:“(鼻煙)凡品目四等:曰羴,曰酸,曰㷄,曰豆。”

Ví dụ
羴
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,羊,⿰,⺶,羊
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨丶ノ一一一ノ丶ノ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép