Bản dịch của từ 羹胾 trong tiếng Việt
羹胾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gēng | ㄍㄥ | g | eng | thanh ngang |
羹胾 (Danh từ)
【gēng zì】
01
Món ăn làm từ thịt, thường là món canh hoặc hầm, được chế biến từ thịt thái nhỏ.
1.肉羹和大块肉。《礼记.内则》:“士不贰羹胾。”《墨子.节用中》:“羹胾不重。”孙诒让间诂:“《说文.肉部》云:‘胾,大脔也。’……羹,大羹﹑钘羹也。”一说,胾,肉之细切者。
Ví dụ
02
Món ăn, món canh, thức ăn nói chung.
2.泛指菜肴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羹胾
gēng
羹
zì
胾
Các từ liên quan
羹元
羹匙
羹墙
羹墙之思
胾羹
- Bính âm:
- 【gēng】【ㄍㄥ】【CANH】
- Các biến thể:
- 羮, 𢑌, 𦎟, 𦢹, 𦣍, 𩱁, 𩱋, 𩱧, 𡙡, 𦢋
- Hình thái radical:
- ⿱,羔,美
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 羊
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨一丶丶丶丶丶ノ一一丨一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
賡
赓
耕
羮
浭
絚
庚
菮
粳
更
椩
緪
羮
羱
䍻
䍰
䍳
羚
羰
羊
羧
䍪
羚
䍫
醮
簺
䬘
鵵
鶧
鏍
䚐
櫦
䜔
旜
攌
關
糖羹
调羹
羹汤
羹匙
残羹
肉羹
羊羹
蛋羹
菜羹
豆羹
