Bản dịch của từ 羹饭种 trong tiếng Việt
羹饭种
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gēng | ㄍㄥ | g | eng | thanh ngang |
羹饭种 (Danh từ)
【gēng fàn zhǒng】
01
Con trai, người thừa kế
方言。指儿子。谓其能传种接代,以羹饭奉祀祖宗,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羹饭种
gēng
羹
fàn
饭
zhǒng
种
Các từ liên quan
羹元
羹匙
羹墙
羹墙之思
种五生
种人
种众
种佃
种作
- Bính âm:
- 【gēng】【ㄍㄥ】【CANH】
- Các biến thể:
- 羮, 𢑌, 𦎟, 𦢹, 𦣍, 𩱁, 𩱋, 𩱧, 𡙡, 𦢋
- Hình thái radical:
- ⿱,羔,美
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 羊
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨一丶丶丶丶丶ノ一一丨一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
賡
赓
耕
羮
浭
絚
庚
菮
粳
更
椩
緪
羮
羱
䍻
䍰
䍳
羚
羰
羊
羧
䍪
羚
䍫
醮
簺
䬘
鵵
鶧
鏍
䚐
櫦
䜔
旜
攌
關
糖羹
调羹
羹汤
羹匙
残羹
肉羹
羊羹
蛋羹
菜羹
豆羹
