Bản dịch của từ 羽书 trong tiếng Việt

羽书

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

羽书 (Cụm từ)

yǔ shū
01

古代军中紧急的文书。古时徵兵、徵召的文书,上插鸟羽以示紧急,必须迅速传递。。后汉书.卷五十七.刘陶传:「每闻羽书告急之声,心灼内热,四体惊竦。」

Ví dụ
02

或称为「羽毛书」、「羽檄」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羽书

shū

羽
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
䨒, 𦏲, 羽
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép