Bản dịch của từ 羽仪 trong tiếng Việt
羽仪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǔ | ㄩˇ | y | u | thanh hỏi |
羽仪 (Danh từ)
【yǔ yí】
01
1.《易.渐》:“鸿渐于陆;其羽可用为仪。”孔颖达疏:“处高而能不以位自累,则其羽可用为物之仪表,可贵可法也。”后因以“羽仪”比喻居高位而有才德,被人尊重或堪为楷模。
Ví dụ
02
Cánh (tượng hình), giống như đôi cánh; ý nói phần phụ trợ giống cánh
2.犹翼翅。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cánh phụ; cánh nối thêm (phần phụ trợ như cánh nhỏ bên cạnh cánh chính)
3.引申为辅翼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Cờ, kỳ, hoặc đồ trang trí trong hàng nghi lễ có gắn lông vũ; phần trang trí bằng lông trên nghi trượng/kiệu (Hán-Việt: vũ nghi)
4.仪仗中以羽毛装饰的旌旗之类。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
5.指帝王卫队。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羽仪
yǔ
羽
yí
仪
Các từ liên quan
羽乡
羽书
羽人
羽从
羽仗
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
- Bính âm:
- 【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
- Các biến thể:
- 䨒, 𦏲, 羽
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 羽
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一フ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穥
嶼
㡰
㠘
㝢
㣃
㙑
懙
㼌
圄
齬
㤤
翨
䎍
耀
䎃
䎘
翙
翏
翍
翇
翱
翅
䎇
曲
㡱
芨
延
屼
肉
芇
厌
吁
圬
好
𠕎
羽毛
羽绒
项羽
羽翼
关羽
陆羽
羽化
羽衣
党羽
羽扇
