Bản dịch của từ 羽扇挥兵 trong tiếng Việt

羽扇挥兵

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

羽扇挥兵 (Thành ngữ)

yǔ shàn huī bīng
01

Thái độ ung dung, tự tin chỉ huy, thu phục quân địch một cách điềm tĩnh (nghĩa bóng: chỉ huy nhẹ nhàng mà thắng thế).

《晋书.顾荣传》载:广陵相陈敏反,渡江据州,荣等潜谋起兵攻敏。荣废桥敛舟于南岸,敏率万余人出,不获济,荣麾以羽扇,其众溃散。后因以“羽扇挥兵”为从容指挥﹑克敌制胜的典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羽扇挥兵

shàn

huī

bīng

Các từ liên quan

羽乡
羽书
羽人
羽从
羽仗
扇仙
扇伞
扇动
扇发
扇和
挥剑成河
挥动
挥发
挥发性
挥发油
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
羽
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
䨒, 𦏲, 羽
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép