Bản dịch của từ 羽报 trong tiếng Việt

羽报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

羽报 (Danh từ)

yǔ bào
01

Báo cáo quân sự khẩn cấp (tổng hợp tin tức chiến trường, tình báo nhanh); có nét Hán–Việt: 'vũ báo' = báo tin khẩn

紧急军情的报告。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羽报

bào

Các từ liên quan

羽乡
羽书
羽人
羽从
羽仗
报丧
报书
羽
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
䨒, 𦏲, 羽
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép