Bản dịch của từ 羽状脉 trong tiếng Việt
羽状脉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǔ | ㄩˇ | y | u | thanh hỏi |
羽状脉 (Danh từ)
【yǔ zhuàng mài】
01
Gân lá dạng lông vũ: trên lá có một gân chính nổi, hai bên gân chính có các gân con xếp thành kiểu giống lông chim (ví dụ: lá cây hạt dẻ, cây mơ). (Hán-Việt: vũ状 mạch → mạch dạng vũ)
植物叶上有一显着的主脉,由主脉两侧细脉歧出排成羽状,此种叶脉称为「羽状脉」。如栗、枇杷等叶即是。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羽状脉
yǔ
羽
zhuàng
状
mài
脉
- Bính âm:
- 【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
- Các biến thể:
- 䨒, 𦏲, 羽
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 羽
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一フ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穥
嶼
㡰
㠘
㝢
㣃
㙑
懙
㼌
圄
齬
㤤
翨
䎍
耀
䎃
䎘
翙
翏
翍
翇
翱
翅
䎇
曲
㡱
芨
延
屼
肉
芇
厌
吁
圬
好
𠕎
羽毛
羽绒
项羽
羽翼
关羽
陆羽
羽化
羽衣
党羽
羽扇
