Bản dịch của từ 羽虫 trong tiếng Việt

羽虫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

羽虫 (Danh từ)

yǔ chóng
01

Con vật có lông vũ. Chỉ chung loài chim gà; côn trùng có cánh; bướm; côn trùng bay

一种有翅膀的昆虫,通常在夜间活动,颜色多样,形态各异。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羽虫

chóng

Các từ liên quan

羽乡
羽书
羽人
羽从
羽仗
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
羽
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
䨒, 𦏲, 羽
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép