Bản dịch của từ 羽陵 trong tiếng Việt
羽陵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǔ | ㄩˇ | y | u | thanh hỏi |
羽陵 (Danh từ)
【yǔ líng】
01
Tên đất cổ (địa danh lịch sử) — nơi cất giữ sách cổ/chi秘籍; xuất hiện trong văn bản cổ như 《穆天子传》
古地名。《穆天子传》卷五:“仲秋甲戌,天子东游,次于雀梁,□蠧书于羽陵。”郭璞注:“谓暴书中蠹虫,因云蠹书也。”后以“羽陵”为贮藏古代秘籍之处。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羽陵
yǔ
羽
líng
陵
Các từ liên quan
羽乡
羽书
羽人
羽从
羽仗
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
- Bính âm:
- 【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
- Các biến thể:
- 䨒, 𦏲, 羽
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 羽
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一フ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穥
嶼
㡰
㠘
㝢
㣃
㙑
懙
㼌
圄
齬
㤤
翨
䎍
耀
䎃
䎘
翙
翏
翍
翇
翱
翅
䎇
曲
㡱
芨
延
屼
肉
芇
厌
吁
圬
好
𠕎
羽毛
羽绒
项羽
羽翼
关羽
陆羽
羽化
羽衣
党羽
羽扇
