Bản dịch của từ 羽鹢 trong tiếng Việt

羽鹢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

羽鹢 (Danh từ)

yǔ yì
01

Từ cổ chỉ 'chiếc thuyền' (được gọi bằng hình ảnh con chim gắn ở mũi thuyền để mong thuyền nhanh), Hán-Việt: vũ diệt (羽鹢)

指船。鹢,一种像鹭鹚的水鸟,能高飞。古代常画鹢鸟于船首以期迅捷,故以“羽鹢”为船的代称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羽鹢

Các từ liên quan

羽乡
羽书
羽人
羽从
羽仗
鹢舟
鹢舸
鹢路
鹢退
鹢首
羽
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
䨒, 𦏲, 羽
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép