Bản dịch của từ 羿妃 trong tiếng Việt
羿妃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
羿妃 (Danh từ)
【yì fēi】
01
Tên người trong thần thoại — chỉ vợ của thần đi săn 羿, 即嫦娥; trong truyện này嫦娥 ăn thuốc bất tử rồi bay lên mặt trăng
指神话中羿妻嫦娥。羿从西王母处得到不死之药,嫦娥偷吃后,遂奔月宫。事见《淮南子.览冥训》与高诱注。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羿妃
yì
羿
fēi
妃
Các từ liên quan
羿射九日
羿彀
羿毙十日
妃偶
妃匹
妃合
妃呼豨
妃妾
- Bính âm:
- 【Yì】【ㄧˋ】【NGHỆ】
- Các biến thể:
- 𢏖, 𢏗, 𦐧, 𢏘
- Hình thái radical:
- ⿱,羽,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 羽
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一フ丶一一ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
艾
㝣
駅
議
阣
廙
䇩
貤
刈
㐹
裛
蜴
翽
䎓
翞
䎕
䎉
翱
翑
䎑
翍
翿
䎆
翃
秋
籿
莛
思
𠈱
钘
䒳
㞒
轲
洐
咽
姕
后羿
后羿射日
