Bản dịch của từ 翊从 trong tiếng Việt

翊从

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

翊从 (Danh từ)

yì cóng
01

Hộ vệ, tùy tùng che chở; người đi theo để bảo vệ hoặc trợ giúp (Hán-Việt: từ “” có nghĩa giúp đỡ, bảo vệ, “” = theo sau).

护卫随从。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翊从

cóng

Các từ liên quan

翊亮
翊化
翊卫
翊善
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
翊
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỰC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,立,羽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一フ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép