Bản dịch của từ 翊从 trong tiếng Việt
翊从
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
翊从 (Danh từ)
【yì cóng】
01
Hộ vệ, tùy tùng che chở; người đi theo để bảo vệ hoặc trợ giúp (Hán-Việt: 翊 từ “翊” có nghĩa giúp đỡ, bảo vệ, “从” = theo sau).
护卫随从。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翊从
yì
翊
cóng
从
Các từ liên quan
翊亮
翊化
翊卫
翊善
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
