Bản dịch của từ 翊卫 trong tiếng Việt

翊卫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

翊卫 (Danh từ)

yì wèi
01

Quan viên hộ vệ, giúp đỡ, bảo vệ (chỉ chức vị hoặc vai trò trợ giúp, hộ tống)

1.弼辅护卫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chức quan hộ vệ; đội lính canh, vệ binh (tên gọi một chức quan và đơn vị hộ vệ trong lịch sử Trung Hoa)

2.侍卫官名。隋始置,唐宋因之,与亲卫﹑勋卫并称三卫;明废。又民国初改清御前大臣为都翊卫使,干清门侍卫等为翊卫使﹑翊卫副使,以蒙古王公任之,寻废。亦泛指卫士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翊卫

wèi

Các từ liên quan

翊亮
翊从
翊化
翊善
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
翊
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỰC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,立,羽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一フ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép