Bản dịch của từ 翔麟马 trong tiếng Việt

翔麟马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiáng

ㄒㄧㄤˊxiangthanh sắc

翔麟马 (Danh từ)

xiáng lín mǎ
01

Tên một con ngựa hay (tên tốt mã) thời Đường; cũng dùng để chỉ ngựa quý, ngựa bách lý/quan trung (千里马) trong cung đình

2.良马名。唐贞观二十一年,骨利干遣使献良马,“帝取其异者号十骥,皆为美名:曰‘腾霜白’,曰‘皎雪骢’,曰‘凝露骢’,曰‘县光骢’,曰‘决波騟’,曰‘飞霞骠’,曰‘发电赤’……曰‘翔麟紫’,曰‘奔虹赤’。”见《新唐书.回鹘传下》。亦泛指宫中骏马或千里马。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

一种古代瑞兽或祥瑞之名亦称翔麟紫”,用于指代吉祥的麟或祥瑞之象多见于典籍雅称)。

1.亦称“翔麟紫”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翔麟马

xiáng

lín

Các từ liên quan

翔佯
翔儛
翔凤
翔博
麟书
麟儿
麟冢
麟凤
麟凤一毛
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
翔
Bính âm:
【xiáng】【ㄒㄧㄤˊ】【TƯỜNG】
Các biến thể:
羏, 鴹, 𦍤
Hình thái radical:
⿰,⺶,羽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノフ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép