Bản dịch của từ 翠华 trong tiếng Việt

翠华

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuì

ㄘㄨㄟˋcuithanh huyền

翠华 (Danh từ)

cuì huá
01

Hoài niệm chỉ cờ hoặc biểu tượng rực rỡ, thường ẩn dụ về ngai vàng/hoàng đô; trong thơ cổ (杜甫) dùng để chỉ sắc thái, khí sắc ủng hộ hoàng đế (hình ảnh cờ xanh/đài ngọc trước cung điện).

喻指皇帝。。唐.杜甫.北征诗:「都人望翠华,佳气向金阙。」

Ví dụ
02

用翠羽所作的旗饰,为古代天子出行时所用。。文选.张衡.蜀都赋:「望翠华兮葳蕤,建太常兮裶裶。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翠华

cuì

huá

翠
Bính âm:
【cuì】【ㄘㄨㄟˋ】【THÚY】
Các biến thể:
翆, 臎, 𦐜
Hình thái radical:
⿱,羽,卒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一フ丶一丶一ノ丶ノ丶一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép