Bản dịch của từ 翠盖 trong tiếng Việt
翠盖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuì | ㄘㄨㄟˋ | c | ui | thanh huyền |
翠盖 (Danh từ)
【cuì gài】
01
Mái che, tán che trang trí bằng lông chim mào (thường là lông chim trĩ hoặc lông chim xanh) dùng để trang trí xe ngựa hoặc kiệu cổ
用翠鸟羽毛装饰的车盖。。汉.辛延年.羽林郎诗:「银鞍何煜爚,翠盖空踟蹰。」
Ví dụ
02
Tán lá xanh um, mái che bằng lá (hình ảnh tán cây rậm rạp che phủ); (cổ văn) mô tả cành lá sum suê
形容枝叶茂密。。金.元好问.后湾别业诗:「童童翠盖桑初合,滟滟苍波麦已匀。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翠盖
cuì
翠
gài
盖
- Bính âm:
- 【cuì】【ㄘㄨㄟˋ】【THÚY】
- Các biến thể:
- 翆, 臎, 𦐜
- Hình thái radical:
- ⿱,羽,卒
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 羽
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一フ丶一丶一ノ丶ノ丶一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢪
椊
琗
淬
㝮
脃
䆊
綷
啐
伜
崒
悴
翟
翻
䎆
翿
䎌
翾
翵
羾
翈
翽
翐
耀
緑
墏
䬻
褉
殝
䝜
寧
鼏
肈
踄
餎
㮧
翡翠
翠绿
青翠
翠微
苍翠
翠玉
翠鸟
翠色
珠翠
翠菊
