Bản dịch của từ 翠黛 trong tiếng Việt

翠黛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuì

ㄘㄨㄟˋcuithanh huyền

翠黛 (Danh từ)

cuì dài
01

Lông mày của nữ nhân (kẻu bằng màu đen xanh của đá mà vẽ), còn dùng ẩn dụ chỉ người con gái; tạo hình cổ điển, thơ mộng

指女子的眉。古代女子以黛(青黑色的矿石)画眉,故称。也指女子:翠黛空留千载恨,教人何处相寻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翠黛

cuì

dài

翠
Bính âm:
【cuì】【ㄘㄨㄟˋ】【THÚY】
Các biến thể:
翆, 臎, 𦐜
Hình thái radical:
⿱,羽,卒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一フ丶一丶一ノ丶ノ丶一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép