Bản dịch của từ 翦拂 trong tiếng Việt

翦拂

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

翦拂 (Động từ)

jiǎn fú
01

Cắt tỉa và chải lông bờm cho ngựa, đồng thời lau rửa bụi bẩn trên người ngựa.

1.谓为马修剪毛鬣,洗拭尘垢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng để ví von việc khen ngợi, nâng đỡ, tạo điều kiện cho người tài phát triển.

2.用以比喻对人才的赞扬,提携。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翦拂

jiǎn

Các từ liên quan

翦伐
翦刀
翦刀草
翦刈
翦刷
翦
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
Các biến thể:
箭, 剪, 劗, 𠞽, 𠟠, 𦑦, 𦑳, 𦒕
Hình thái radical:
⿱,前,羽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨フ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép