Bản dịch của từ 翦爪断发 trong tiếng Việt

翦爪断发

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

翦爪断发 (Động từ)

jián zhǎo duàn fà
01

Dùng phương pháp cắt tóc, cắt móng chân như lễ vật tế thần, thường để cầu mưa hoặc thể hiện lòng thành kính.

翦:同“剪”。原指古人占卜祭祀时剪掉头发,断掉脚趾来代替身体作牺牲品。后用以表示用极为虔诚的方法祈雨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翦爪断发

jiǎn

zhǎo

duàn

Các từ liên quan

翦伐
翦刀
翦刀草
翦刈
翦刷
爪儿
爪吻
爪哇
爪哇人
爪哇国
断七
断乎
断乎不可
发丧
翦
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
Các biến thể:
箭, 剪, 劗, 𠞽, 𠟠, 𦑦, 𦑳, 𦒕
Hình thái radical:
⿱,前,羽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨フ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép