Bản dịch của từ 翦翦 trong tiếng Việt

翦翦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

翦翦 (Tính từ)

jián jiǎn
01

Hẹp hòi, thiển cận, suy nghĩ nông cạn.

1.狭隘;浅薄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dạng từ dùng để mô tả trạng thái rậm rạp, sum suê như đám, bụi cây tập trung lại thành từng cụm.

2.犹簇簇。丛集貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Diễn tả gió nhẹ thoảng, mang theo chút hơi lạnh se se.

3.形容风轻微而带寒意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Đồng lòng, hòa thuận, cùng chung ý chí và sống hòa hợp với nhau.

4.齐心;和睦相处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翦翦

jiǎn

Các từ liên quan

翦伐
翦刀
翦刀草
翦刈
翦刷
翦刻
翦削
翦剔
翦商
翦夷
翦
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
Các biến thể:
箭, 剪, 劗, 𠞽, 𠟠, 𦑦, 𦑳, 𦒕
Hình thái radical:
⿱,前,羽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨フ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép