Bản dịch của từ 翭 trong tiếng Việt
翭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóu | ㄏㄡˊ | N/A | N/A | N/A |
翭 (Danh từ)
【hóu】
01
Cùng nghĩa với chữ 𦑚, chỉ trạng thái lông vũ mới mọc (như lông chim non vừa nhú). Ví dụ trong các văn bản cổ như 《玉篇》 và 《字彙補》 dùng để mô tả lông mới sinh ra.
同“𦑚”。《玉篇•羽部》:“翭,羽初生皃。”《字彙補•羽部》:“翭,同𦑚”《儀禮•既夕禮》:“翭矢一乘。”《九章算術•粟米》:“今有出錢六百二十,買羽二千一百翭。”
Ví dụ
