Bản dịch của từ 翭 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóu

ㄏㄡˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

hóu
01

Cùng nghĩa với chữ 𦑚, chỉ trạng thái lông vũ mới mọc (như lông chim non vừa nhú). Ví dụ trong các văn bản cổ như 《玉篇》 và 《字彙補》 dùng để mô tả lông mới sinh ra.

同“𦑚”。《玉篇•羽部》:“翭,羽初生皃。”《字彙補•羽部》:“翭,同𦑚”《儀禮•既夕禮》:“翭矢一乘。”《九章算術•粟米》:“今有出錢六百二十,買羽二千一百翭。”

Ví dụ
翭
Bính âm:
【hóu】【ㄏㄡˊ】【HẦU】
Các biến thể:
𦑚, 𦑤
Hình thái radical:
⿰,羽,侯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
乚丶丶乚丶丶丿丨乚一丿一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép