Bản dịch của từ 翰札 trong tiếng Việt

翰札

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàn

ㄏㄢˋhanthanh huyền

翰札 (Danh từ)

hàn zhá
01

Thư từ (thư tín trao đổi giữa người với người); thường dùng trong văn viết trang trọng (Hán Việt: = thư, = tiết/chiếu thư)

书信:彼此翰札往来频繁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翰札

hàn

zhá

翰
Bính âm:
【hàn】【ㄏㄢˋ】【HÀN】
Các biến thể:
鶾, 𠣍, 𦒋, 𨍚, 𨎰, 𩙶, 𩙴
Hình thái radical:
⿸⿰,𠦝,人,羽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一丨ノ丶フ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép