Bản dịch của từ 翰音 trong tiếng Việt

翰音

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàn

ㄏㄢˋhanthanh huyền

翰音 (Thành ngữ)

hàn yīn
01

Gà dùng làm vật tế lễ (trong cổ lễ), tên gọi loại gà tế; (hán việt) '翰音' chỉ con kê tế trong nghi thức cúng tế

祭祀时所用的鸡。。礼记.曲礼下:「凡祭宗庙之礼:牛曰一元大武,豕曰刚鬣。豚曰腯。肥羊曰柔毛。鸡曰翰音。」

Ví dụ
02

Đó là ẩn dụ cho thấy danh tiếng hay lời nói vang dội nhưng địa vị hay năng lực thực tế lại không tương xứng; âm thanh quá lớn nhưng không có sức mạnh tương ứng (nghĩa đen là tiếng chim bay cao nhưng chim vẫn ở trên mặt đất, nghĩa là người đó không ở đúng vị trí và âm thanh quá lớn).

鸟的叫声飞向高空,而鸟仍旧在地。比喻居非其位,而声过其实。。汉书.卷一○○.叙传下:「博之翰音,鼓妖先作。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翰音

hàn

yīn

翰
Bính âm:
【hàn】【ㄏㄢˋ】【HÀN】
Các biến thể:
鶾, 𠣍, 𦒋, 𨍚, 𨎰, 𩙶, 𩙴
Hình thái radical:
⿸⿰,𠦝,人,羽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一丨ノ丶フ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép