Bản dịch của từ 翹 trong tiếng Việt
翹

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiáo | ㄑㄧㄠˊ | q | iao | thanh sắc |
Qiào | ㄑㄧㄠˋ | q | iao | thanh huyền |
翹 (Danh từ)
(Hình thanh: bộ Vũ 羽 - lông, âm Hào 堯) Gốc nghĩa: lông dài ở đuôi chim
(形聲。从羽,堯聲。羽,鳥毛。本義:鳥尾上的長羽)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lông dài trên đuôi chim (giúp nhớ: 'kiều' như chiếc lông kiều dài trên đuôi chim)
同本義
Đuôi chim (hình ảnh đuôi chim vẫy gọi)
鳥尾
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ chung phần đuôi của động vật
泛指動物的尾部
Từ tiếng Việt gần nghĩa
翹 (Động từ)
Nhấc lên, nâng lên (như khi ta 'kiều' đầu lên nhìn xa)
擡起
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khơi dậy, kích thích (ví dụ: 'kiều' tinh thần làm việc chăm chỉ)
啓發。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vạch trần, phơi bày (giống như 'kiều' ra ánh sáng)
揭露
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
翹 (Tính từ)
Tài năng nổi bật, xuất chúng (người 'kiều' xuất sắc)
才能出衆。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cao, nguy hiểm (như chỗ 'kiều' cao, dễ ngã)
高;危
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xem thêm cách đọc qiào
另見qiào
- Bính âm:
- 【qiáo】【ㄑㄧㄠˊ】【KIỀU】
- Các biến thể:
- 㚁, 翘, 𦒒
- Hình thái radical:
- ⿺,堯,羽
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 羽
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨一一丨一一ノフフ丶一フ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
