Bản dịch của từ 翹 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiáo

ㄑㄧㄠˊqiaothanh sắc

Qiào

ㄑㄧㄠˋqiaothanh huyền

(Danh từ)

qiáo
01

(Hình thanh: bộ Vũ - lông, âm Hào ) Gốc nghĩa: lông dài ở đuôi chim

(形聲。从羽,堯聲。羽,鳥毛。本義:鳥尾上的長羽)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lông dài trên đuôi chim (giúp nhớ: 'kiều' như chiếc lông kiều dài trên đuôi chim)

同本義

Ví dụ
03

Đuôi chim (hình ảnh đuôi chim vẫy gọi)

鳥尾

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chỉ chung phần đuôi của động vật

泛指動物的尾部

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

qiáo
01

Nhấc lên, nâng lên (như khi ta 'kiều' đầu lên nhìn xa)

擡起

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khơi dậy, kích thích (ví dụ: 'kiều' tinh thần làm việc chăm chỉ)

啓發。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vạch trần, phơi bày (giống như 'kiều' ra ánh sáng)

揭露

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

qiáo
01

Tài năng nổi bật, xuất chúng (người 'kiều' xuất sắc)

才能出衆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cao, nguy hiểm (như chỗ 'kiều' cao, dễ ngã)

高;危

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Xem thêm cách đọc qiào

另見qiào

Ví dụ
翹
Bính âm:
【qiáo】【ㄑㄧㄠˊ】【KIỀU】
Các biến thể:
㚁, 翘, 𦒒
Hình thái radical:
⿺,堯,羽
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨一一ノフフ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép