Bản dịch của từ 翻覆无常 trong tiếng Việt

翻覆无常

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fān

ㄈㄢfanthanh ngang

翻覆无常 (Tính từ)

fān fù wú cháng
01

Thay đổi thất thường, hay đảo lộn (không ổn định, lúc thế này lúc thế khác). Hán-Việt: 翻覆 = đảo ngược, 无常 = vô thường

变化不定,说变就变。。南朝梁.吴均.行路难诗五首之四:「当年翻覆无常定,薄命为女何必粗。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翻覆无常

fān

cháng

翻
Bính âm:
【fān】【ㄈㄢ】【PHIÊN】
Các biến thể:
繙, 飜, 𢑵, 𢬵
Hình thái radical:
⿰,番,羽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép