Bản dịch của từ 翼琴 trong tiếng Việt
翼琴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
翼琴 (Danh từ)
【yì qín】
01
Tên một loại nhạc cụ: tiền thân của đàn piano, thuộc nhóm keyboard; gõ nhẹ phím làm các lá đồng nhỏ va vào dây để phát âm (phổ biến ở châu Âu cuối thế kỷ XVIII).
乐器名。属于键盘乐器,轻按键盘,小铜片即敲打弦而发音,为钢琴的前身,流行于十八世纪末的欧洲。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翼琴
yì
翼
qín
琴
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DỰC】
- Các biến thể:
- 䋚, 冀, 𦏵, 𦐂, 𦒖, 𩙺, 䌻
- Hình thái radical:
- ⿱,羽,異
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 羽
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一フ丶一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鷊
湙
缢
誼
怿
贀
㶠
䢃
㸣
㵫
肄
䣱
翏
䎋
翰
翔
䎚
䎀
翅
翀
翑
翶
䎌
翖
獳
䉁
䪕
戲
闆
㘈
䵢
䳏
鳆
鮪
鎝
賽
翼翼
羽翼
机翼
侧翼
旋翼
鼻翼
左翼
尾翼
比翼
蝉翼
