Bản dịch của từ 翽 trong tiếng Việt

Từ tượng thanh
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋN/AN/AN/A

(Từ tượng thanh)

huì
01

Từ tượng thanh mô tả tiếng vỗ cánh hoặc tiếng bay vù vù (như tiếng chim vỗ cánh)

象聲詞。飛聲。《説文•羽部》:“翽,飛聲也。”《玉篇•羽部》:“翽,翽翽,羽聲衆皃。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bay lượn (như lông vũ bay trong không khí)

飛。唐韓愈等《秋雨聯句》:“毛羽皆遭凍,離蓰不能翽。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tỏ rõ, biểu lộ sự nổi bật hoặc vinh quang (như tên tuổi được tôn vinh)

顯揚。明吾邱瑞《運甓記•官誥榮封》:“名翽鸞誥,彤管已垂,裳焚翟茀,窀穸已輝。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

翽
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HUYẾT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,歲,羽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一一丿一丨丿丿乚丶丿乚丶丶乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép