Bản dịch của từ 老 trong tiếng Việt

Tính từDanh từĐộng từTrạng từTiền tố
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

(Tính từ)

lǎo
01

Già dặn; kinh nghiệm

老练;富有经验的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cũ; xưa; cổ

很久以前就存在的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cũ; xưa; vốn có; lúc trước (có gốc gác từ lâu)

原来的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Sẫm (màu)

(某些颜色) 深

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Quá lứa; quá chín (thức ăn)

(食物) 火候大 (跟''嫩''相对)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Lão hoá; biến chất

(某些高分子化合物) 变质

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Rau quả (già)

(蔬菜) 长得过了适口的时期 (跟''嫩''相对)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Cũ; cũ kỹ; cũ mèm; cũ rích

陈旧的;过时的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Già

年岁大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Út

排行在末了的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

lǎo
01

Họ Lão

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cụ; lão; người già; người cao tuổi

年龄大的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ông cụ (cách xưng hô tôn kính)

对年龄大的人的尊称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

lǎo
01

Chết; mất (phần nhiều chỉ người già)

婉辞;指人死 (多指老人,必带''了'')

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

lǎo
01

Rất; lắm

很; 极

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Luôn; luôn luôn

老是;一直

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thường thường; thường hay; thường xuyên

表示经常

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tiền tố)

lǎo
01

Cậu; bác; con (dùng trước danh từ chỉ người hoặc một số động thực vật)

前缀;用于称人;排行次序;某些动植物名

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép