Bản dịch của từ 老 trong tiếng Việt
老

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老 (Tính từ)
Già dặn; kinh nghiệm
老练;富有经验的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cũ; xưa; cổ
很久以前就存在的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cũ; xưa; vốn có; lúc trước (có gốc gác từ lâu)
原来的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sẫm (màu)
(某些颜色) 深
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quá lứa; quá chín (thức ăn)
(食物) 火候大 (跟''嫩''相对)
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lão hoá; biến chất
(某些高分子化合物) 变质
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rau quả (già)
(蔬菜) 长得过了适口的时期 (跟''嫩''相对)
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cũ; cũ kỹ; cũ mèm; cũ rích
陈旧的;过时的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Già
年岁大
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Út
排行在末了的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
老 (Danh từ)
Họ Lão
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cụ; lão; người già; người cao tuổi
年龄大的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ông cụ (cách xưng hô tôn kính)
对年龄大的人的尊称
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
老 (Động từ)
Chết; mất (phần nhiều chỉ người già)
婉辞;指人死 (多指老人,必带''了'')
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
老 (Trạng từ)
Rất; lắm
很; 极
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Luôn; luôn luôn
老是;一直
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thường thường; thường hay; thường xuyên
表示经常
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
老 (Tiền tố)
Cậu; bác; con (dùng trước danh từ chỉ người hoặc một số động thực vật)
前缀;用于称人;排行次序;某些动植物名
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
