Bản dịch của từ 老上 trong tiếng Việt

老上

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老上 (Danh từ)

lǎo shàng
01

本为汉初匈奴单于的称号后泛指北方少数民族的首领或酋长类似单于”、“酋长”)。可按史称记忆为古代北方民族首领称谓

本为汉初匈奴单于名号。后用以泛指北方少数民族首领。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老上

lǎo

shàng

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép