Bản dịch của từ 老世 trong tiếng Việt

老世

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老世 (Danh từ)

lǎo shì
01

Từ địa phương (Hồng Kông) gọi chủ cửa hàng, chủ tiệm; tương đương “ông chủ”/“bà chủ” (từ cổ/đặc sắc do ảnh hưởng tiếng Nhật).

方言。香港用语。泛称老板。源于日本侵占香港时期。日军攻陷香港后﹐建立所谓户籍管理制度﹐规定商店在门楣钉上户籍牌﹐上面写明“世帯主某某”。“世帯主”是日文户主的意思。尔后﹐人们渐称店东为“老世”﹐取“世帯主”之首字﹐冠以“老”字构成。后益流行﹐日久天长﹐又讹为“老细”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老世

lǎo

shì

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép