Bản dịch của từ 老业人 trong tiếng Việt

老业人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老业人 (Danh từ)

lǎo yè rén
01

Lời tự xưng của người già (tự gọi mình là kẻ chịu khổ, gặp nạn); nghĩa cổ, thường thấy trong kịch cố (Hán Việt: lão nghiệp nhân)

老年人自称。意谓遭孽受罪之人。多见于元代杂剧。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老业人

lǎo

rén

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép