Bản dịch của từ 老亲 trong tiếng Việt

老亲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老亲 (Danh từ)

lǎo qīn
01

Họ hàng lâu năm; họ hàng thân thích lâu đời; bà con thân thiết lâu năm; hàng xóm láng giềng cũ thân thiết

多年的亲戚

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cha mẹ già; bố mẹ già; song thân lớn tuổi

年老的父母

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老亲

lǎo

qīn

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép