Bản dịch của từ 老亲娘 trong tiếng Việt

老亲娘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老亲娘 (Danh từ)

lǎo qīn niáng
01

Tiếng địa phương gọi mẹ (cũng có vùng gọi cả bà), nghĩa tục, gần như “mẹ già”/“bà cụ”

1.方言。母亲的俗称。某些地区亦用以称祖母。

Ví dụ
02

Xưng gọi thân mật dành cho bà già; cách gọi thân thiết với phụ nữ đã cao tuổi (giống “bà già”, “cụ bà” trong tiếng Việt)

2.方言。对老年妇人的亲切称呼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tự xưng của người già chỉ vợ mình (miền nói), nghĩa là “vợ già”, cách gọi thân mật/đơn giản trong phương ngữ

3.方言。老年人自称其妻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老亲娘

lǎo

qīn

niáng

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
娘亲
娘们
娘儿
娘儿们
娘姨
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép