Bản dịch của từ 老仙长 trong tiếng Việt

老仙长

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老仙长 (Danh từ)

lǎo xiān cháng
01

Danh xưng tôn kính gọi một vị đạo sĩ; giống như gọi là “lão tiên” hay “lão đạo” (thể hiện sự kính trọng với người tu hành)

对道士的敬称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老仙长

lǎo

xiān

zhǎng

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép