Bản dịch của từ 老伙计 trong tiếng Việt
老伙计
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老伙计 (Danh từ)
【lǎo huǒ jì】
01
Người bạn đồng hành lâu năm, người làm việc cùng lâu ngày, thường là nhân viên già cả hoặc làm lâu trong một chỗ.
2.年老或长期任用的伙计。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bạn già, đồng nghiệp thân thiết lâu năm
3.称老友或老同事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cách gọi thân mật giữa vợ chồng già, bạn đời lâu năm
1.老夫妻之间的互称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老伙计
lǎo
老
huǒ
伙
jì
计
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
伙伴
伙伴关系
伙党
伙勇
伙友
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
