Bản dịch của từ 老儿 trong tiếng Việt
老儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老儿 (Danh từ)
【lǎo ér】
01
Ông già, người già; ông lão, cụ già thân mật hoặc hơi hài hước
3.老人;老头。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Từ quen thuộc, thân mật để gọi cha hoặc bố
1.父亲的俗称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chồng, người đàn ông trong gia đình; cách gọi thân mật, có chút cũ kỹ, mang sắc thái truyền thống.
2.丈夫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老儿
lǎo
老
ér
儿
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
