Bản dịch của từ 老八路 trong tiếng Việt

老八路

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老八路 (Danh từ)

lǎo bā lù
01

Cách gọi trang trọng, kính trọng dành cho ‘Bát Lộ Quân’ – lực lượng quân đội cách mạng Trung Quốc trong kháng chiến.

对“八路军”的尊称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老八路

lǎo

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép