Bản dịch của từ 老去 trong tiếng Việt

老去

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老去 (Động từ)

lǎo qù
01

Chết đi; qua đời (làm hành động hoặc quá trình từ sống sang chết)

3.死去。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tuổi già; thời kỳ về già, tuổi xế chiều (Hán-Việt: lão khứ → già đi / thời kỳ lão suy)

2.引申为老年;晚年。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Dần già đi; trở nên lão hóa (nói về người theo thời gian)

1.谓人渐趋衰老。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老去

lǎo

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
去世
去事
去任
去伪存真
去位
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép