Bản dịch của từ 老吏断狱 trong tiếng Việt

老吏断狱

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老吏断狱 (Tính từ)

lǎo lì duàn yù
01

Có kinh nghiệm lâu năm, phán đoán nhanh và chính xác như quan tòa già dày dặn.

吏:司法官;狱:案件。老司法官判断案件。形容有丰富经验的人,判断是非又快又准。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老吏断狱

lǎo

duàn

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
断七
断乎
断乎不可
狱主
狱事
狱具
狱刑
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép