Bản dịch của từ 老圃 trong tiếng Việt

老圃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老圃 (Danh từ)

láo pǔ
01

Lão nông, người trồng rau có kinh nghiệm (lão canh, người làm vườn/ruộng lâu năm)

1.有经验的菜农。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người trồng hoa/rau có kinh nghiệm (lão nông vườn); người làm vườn dày dặn nghề

2.指有经验的花农。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vườn cũ, khu vườn cổ xưa (vườn trồng cây, hoa đã lâu đời hoặc xưa cũ)

3.古旧的园圃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老圃

lǎo

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
圃泽
圃田
圃畦
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép