Bản dịch của từ 老坡 trong tiếng Việt

老坡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老坡 (Danh từ)

lǎo pō
01

Tên gọi chỉ nhà văn, nhà thơ Tống triều Tô Thức (Tô Thời/苏轼), biệt hiệu “Đông Phố Cư Sĩ” — gọi thân mật là “Lão Phố”

指宋苏轼。轼别号东坡居士﹐故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老坡

lǎo

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
坡仙
坡公
坡公堤
坡土
坡地
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép