Bản dịch của từ 老塘 trong tiếng Việt

老塘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老塘 (Danh từ)

lǎo táng
01

Khoang khai thác bỏ hoang dưới hầm mỏ (chỗ khai thác cũ dễ tích nước và có thể có khí độc) — giống “hầm cũ, ao mỏ”

指矿井下的采空区和已经废弃的井巷。多积水﹐煤矿老塘并有瓦斯﹐是较危险的地方。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老塘

lǎo

táng

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
塘丁税
塘上曲
塘上行
塘卒
塘坝
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép