Bản dịch của từ 老头票 trong tiếng Việt

老头票

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老头票 (Danh từ)

lǎo tóu piào
01

Tên gọi thông tục của loại tiền giấy Nhật Bản lưu hành ở Đông Bắc Trung Quốc do in hình người già trên mặt (tiền thời xâm lược), tức 'tiền ông già' thời chiến

我国东北地区对日本侵占朝鲜时期﹐由朝鲜流入的日本纸币的俗称。日寇侵华时﹐随军流通甚广。因其票面印有老人像﹐故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老头票

lǎo

tóu

piào

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
头一无二
头七
头上
头上安头
票价
票健
票儿银
票写
票勇
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép