Bản dịch của từ 老妇 trong tiếng Việt
老妇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老妇 (Danh từ)
【lǎo fù】
01
Bà già, phụ nữ lớn tuổi
(2) 又
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bà già, phụ nữ lớn tuổi tự xưng, thể hiện sự kính trọng và thân thiện
2.老年妇女的自称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thường dùng để chỉ phu nhân của các công hầu thời xưa, cách xưng hô trang trọng của người vợ quý tộc đối với vua.
3.古代公侯夫人自称于天子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Người phụ nữ đã cao tuổi, bà già
1.年老的妇女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老妇
lǎo
老
fù
妇
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
妇业
妇产科
妇人
妇人之仁
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
