Bản dịch của từ 老妇还乡 trong tiếng Việt
老妇还乡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老妇还乡 (Danh từ)
【lǎo fù huán xiāng】
01
Vở kịch nổi tiếng của Đình Mạt (Dürrenmatt), kể về bà lão giàu có trở về quê hương để trả thù người tình cũ đã bỏ rơi mình khiến bà phải chịu khổ đau.
剧本。瑞士迪伦马特作于1956年。亿万富婆克莱尔带着扈从来到故乡小城,向四十五年前在她怀孕后抛弃了她,使她沦为妓女的旧情人伊尔复仇。她用金钱收买了全城居民,为她处死了伊尔。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老妇还乡
lǎo
老
fù
妇
huán
还
xiāng
乡
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
妇业
妇产科
妇人
妇人之仁
还世
还业
还东
还东山
还丹
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
