Bản dịch của từ 老妪吹篪 trong tiếng Việt

老妪吹篪

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老妪吹篪 (Thành ngữ)

lǎo yù chuī chí
01

Tục ngữ/điển cố: chỉ việc một hành động nhỏ, bất ngờ hoặc người không đáng kể lại mang tính khích động, cảm hóa mạnh (ví dụ: một bà lão thổi sáo khiến quân phản loạn quy hàng) — nhấn mạnh hiệu quả bất ngờ của người/việc tưởng yếu.

北魏河间王琛有婢朝云﹐善吹箎。琛为秦州刺史,诸羌叛,屡讨不降;乃令朝云假为贫妪,吹篪而乞。羌皆流涕,相率归降。秦民语曰:“快马健儿,不如老妪吹篪。”见北魏杨衒之《洛阳伽蓝记.开善寺》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老妪吹篪

lǎo

chuī

chí

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
妪伏
妪妪
妪姁
妪拊
妪掩
吹万
吹乐
吹云
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép