Bản dịch của từ 老姐妹儿 trong tiếng Việt

老姐妹儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老姐妹儿 (Danh từ)

lǎo jiě mèi ér
01

Những người phụ nữ cùng lứa tuổi, có tình bạn thân thiết lâu năm (chị em thân thiết)

有多年深厚交情的同辈妇女。。如:「咱们老姐妹儿好久没聚在一起聊天了。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老姐妹儿

lǎo

jiě

mèi

ér

老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép